Danés | Frases - Inmigración | Trabajo

Trabajo - General

Tôi có thể làm việc ở [tên đất nước] được không?
Må jeg arbejde i [land]?
Preguntar si puedes trabajar en el país de destino
Tôi có cần sô bảo hiểm xã hội trước khi bắt đầu làm việc hay không?
Skal jeg bruge et cpr-nummer inden jeg begynder at arbejde?
Preguntar si necesitas número de la seguridad social antes de empezar a trabajar
Tôi có cần giấy phép làm việc hay không
Behøver jeg en arbejdstilladelse?
Preguntar si necesitas permiso de trabajo
Lương tối thiểu toàn quốc là bao nhiêu?
Hvad er landets mindsteløn?
Pedir información sobre el salario mínimo interprofesional
Tôi __________.
Jeg er ___________________ .
Indicar tu situación laboral
có việc làm
ansat
Tipo de situacion laboral
Không có việc làm
arbejdsløs
Tipo de situacion laboral
doanh nhân
iværksætter
Tipo de situacion laboral
tự làm chủ
selvstændig
Tipo de situacion laboral
thực tập sinh
praktikant
Tipo de situacion laboral
tình nguyện viên
frivillig
Tipo de situacion laboral
tư vấn viên
konsulent
Tipo de situacion laboral
Tôi muốn đăng kí là chuyên viên tự do
Jeg vil gerne registrere mig som professionel freelancer.
Indicar que quieres darte de alta como autónomo

Trabajo - Contratos

Loại hợp đồng lao động của bạn là gì?
Hvilken type ansættelseskontrakt har I?
Pedir información sobre el tipo de contrato
Tôi có hợp đồng _________.
Jeg har en ______________ kontrakt.
Indicar a qué tipo pertenece tu contrato
toàn thời gian
fuldtids-
Tipo de contrato
bán thời gian
deltids-
Tipo de contrato
hạn định
tidsbegrænset
Tipo de contrato
lâu dài
tidsubegrænset
Tipo de contrato
thời vụ
sæsonbegrænset
Tipo de contrato
Khi nào tôi nhận được tiền lương?
Hvornår får jeg løn?
Informarte de cuándo se cobra
Tôi muốn hỏi về___________.
Jeg vil gerne bede om _________.
Solicitar permiso
nghỉ sinh đẻ
barsel
Tipo de permiso
nghỉ làm cha
fædreorlov
Tipo de permiso
nghỉ ốm
sygeorlov
Tipo de permiso
ngày nghỉ
feriedage
Tipo de permiso

Trabajo - Declaración de la renta

Tôi muốn hỏi một vài thông tin về thuế
Jeg vil gerne have oplysninger om skat.
Pedir información sobre impuestos
Tôi muốn báo cáo thu nhập
Jeg vil gerne melde min indtjening.
Indicar que quieres declarar tus ingresos
Tôi muốn thuê một kế toán viên giúp tôi làm hoàn thuế
Jeg vil gerne hyre en revisor til at hjælpe mig med min selvangivelse.
Indicar que quieres contratar los servicios de un asesor fiscal para realizar la declaración de la renta
Khi nào là hạn cuối để gửi đơn hoàn thuế
Hvornår er der deadline for at sende min selvangivelse?
Informarte sobre el plazo de presentación de la declaración de la renta
Nếu tôi không gửi đơn hoàn thuế đúng hạn thì có bị phạt hay không?
Er der bøder, hvis jeg ikke sender min selvangivelse til tiden?
Informarte de las posibles sanciones por presentar la declaración fuera de plazo
Ai sẽ thông báo cho tôi biết __________?
Hvem vil informere mig om ______________?
Preguntar cómo serás informado del resultado de la declaración: a ingresar o a devolver.
tiền hoàn thuế của tôi là bao nhiêu
hvor meget tilbagebetaling jeg får
Resultado de la declaración de la renta
tôi có nợ tiền thuế hay không
at jeg skylder mere i skat
Resultado de la declaración de la renta