Rumano | Frases - Negocios | Email

Email - Encabezamiento e introducción

Kính gửi ngài Chủ tịch,
Stimate Domnule Preşedinte,
Muy formal, el destinatario recibe un título especial que debe ser usado junto a su nombre o sustituyéndolo.
Thưa ông,
Stimate Domnule,
Formal, destinatario masculino, nombre desconocido.
Thưa bà,
Stimată Doamnă,
Formal, destinatario femenino, nombre desconocido.
Thưa ông/bà,
Stimate Domnul/Doamnă,
Formal, nombre y sexo del destinatario desconocidos.
Thưa các ông bà,
Stimaţi Domni,
Formal, al dirigirse a varias personas desconocidas o a un departamento.
Thưa ông/bà,
În atenţia cui este interesat,
Formal, nombre y género del destinatario totalmente desconocidos.
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Stimate Domnule Popescu,
Formal, destinatario masculino, nombre conocido.
Kính gửi bà Trần Thị B,
Stimată Doamnă Popescu,
Formal, destinatario femenino, casada, nombre conocido.
Kính gửi bà Trần Thị B,
Stimată Domnişoară Ionescu,
Formal, destinatario femenino, soltera, nombre conocido.
Kính gửi bà Trần Thị B,
Stimată Doamnă Popescu,
Formal, destinatario femenino, nombre conocido, estado civil desconocido.
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Dragă Andreea Popescu,
Menos formal, si se ha tenido trato con el destinatario previamente.
Gửi ông A,
Dragă Mihai,
Informal, si se es amigo del destinatario, poco común.
Chúng tôi xin viết thư liên hệ về...
Vă scriem cu privire la...
Formal, en nombre de toda la compañía.
Chúng tôi viết thư này để liên hệ với ông/bà về...
Vă scriem în legătură cu...
Formal, en nombre de toda la compañía.
Liên quan tới việc/vấn đề...
În legătură cu...
Formal, introducción haciendo referencia a algo ya conocido o que se ha visto en la compañía a contactar.
Về việc/vấn đề...
Referitor la...
Formal, introducción haciendo referencia a algo ya conocido o que se ha visto en la compañía a contactar.
Tôi viết thư này để nói về...
Vă scriu pentru a vă întreba despre...
Menos formal, introducción en tu nombre en representación de la compañía
Tôi xin thay mặt... viết thư này
Vă scriu în numele...
Formal, al escribir en nombre de otro
Qua lời giới thiệu của..., chúng tôi biết đến Quý công ty
Compania Dumneavoastă ne-a fost recomandată cu caldură de...
Formal, introducción educada

Email - Cuerpo

Liệu ông/bà có phiền...
V-ar deranja dacă...
Solicitud formal, tentativo
Không biết ông/bà có vui lòng...
Aţi fi atât de amabil încât să...
Solicitud formal, tentativo
Nếu ông/bà..., tôi xin vô cùng cảm ơn
V-aş fi profund îndatorat dacă...
Solicitud formal, tentativo
Chúng tôi vô cùng biết ơn nếu ông/bà không phiền cung cấp thêm thông tin về...
Am aprecia foarte mult dacă aţi putea să ne trimiteţi informaţii mai detaliate despre...
Solicitud formal, muy educado
Nếu ông/bà có thể..., tôi xin chân thành cảm ơn.
V-aş rămâne profund îndatorat dacă...
Solicitud formal, muy educado
Ông/bà có thể vui lòng gửi...
Aţi putea vă rog să îmi trimiteţi...
Solicitud formal, educado
Chúng tôi rất quan tâm tới...
Suntem interesaţi în a obţine/primi...
Solicitud formal, educado
Tôi xin phép hỏi liệu ông/bà...
Aş dori să ştiu dacă...
Solicitud formal, educado
Ông/bà có thể giới thiệu... được không?
Îmi puteţi recomanda...
Solicitud formal, directo
Ông/bà vui lòng gửi...
Trimiteţi-mi şi mie vă rog...
Solicitud formal, directo
Chúng tôi mong ông bà nhanh chóng...
Sunteţi solicitat de urgenţă să...
Solicitud formal, muy directo
Chúng tôi sẽ vô cùng biết ơn nếu...
V-am rămâne recunoscători dacă...
Solicitud formal, educado, en nombre de la compañía
Xin hỏi bảng giá hiện tại cho... của ông/bà là như thế nào?
Care este lista dumneavoastră curentă de preţuri pentru...
Solicitud formal y específica, directo
Chúng tôi rất quan tâm tới... và muốn biết...
Ne interesează...şi am vrea să aflăm...
Petición formal, directo
Theo như chúng tôi được biết qua quảng cáo, ông/bà có sản xuất...
Am înţeles din reclama dvs. că produceţi...
Petición formal, directo
Chúng tôi dự định...
Intenţia noastră este să...
Declaración de intención formal, directo
Chúng tôi đã cân nhắc kĩ lưỡng đề xuất từ phía ông/bà và...
Am analizat amănunţit propunerea dvs. şi...
Formal, que lleva a una decisión en relación a un acuerdo de negocios
Chúng tôi rất tiếc phải nói rằng...
Vă aducem la cunoştinţă faptul că din păcate...
Formal, rechazo de un acuerdo de negocios o falta de interés en una oferta
File được đính kèm trong email này có định dạng...
Ataşamentul este în formatul...
Formal, se explica con qué programa debe el destinatario abrir un archivo adjunto
Tôi không mở được file đính kèm sáng hôm nay, vì chương trình diệt virus trên máy tính của tôi phát hiện ra có virus trong file.
Nu am putut deschide ataşamentul mesajului dumneavoastră. Antivirusul meu a detectat un virus.
Formal, directo, se explica un problema con un archivo adjunto
Tôi xin lỗi vì đã không chuyển tiếp email này sớm hơn cho ông/bà, nhưng do lỗi đánh máy mà email đã dội lại với thông báo "không rõ người nhận."
Îmi cer scuze pentru faptul că nu am răspuns atât de târziu dar, din cauza unei greşeli de tastare, mail-ul trimis dumneavoastră mi-a fost returnat ca fiind direcţionat către un utilizator necunoscut.
Formal, educado
Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng ghé thăm website của chúng tôi tại...
Pentru informaţii suplimentare vă rugăm să vizitaţi site-ul nostru la adresa...
Formal, promoción de su sitio web.

Email - Cierre

Nếu ông/bà có thắc mắc gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
În cazul în care mai aveţi nevoie de informaţii suplimentare vă rog să mă contactaţi.
Formal, muy educado
Nếu chúng tôi có thể hỗ trợ được gì cho ông/bà, xin hãy cho chúng tôi biết.
În cazul în care mai aveţi nevoie de informaţii suplimentare vă rugăm să ne contactaţi.
Formal, muy educado
Xin chân thành cảm ơn...
Vă mulţumesc anticipat...
Formal, muy educado
Nếu ông bà cần thêm thông tin gì, xin đừng ngần ngại liên lạc với tôi.
În cazul în care doriţi informaţii suplimentare vă rog să nu ezitaţi să mă contactaţi.
Formal, muy educado
Tôi rất cảm ơn nếu ông/bà có thể xem xét vấn đề này kịp thời.
V-aş rămâne profund îndatorat în cazul în care aţi analiza problema cât mai curând.
Formal, muy educado
Tôi rất mong sớm nhận được hồi đáp của ông/bà vì...
Vă rog să îmi răspundeţi cât mai curând deoarece...
Formal, educado
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì, xin vui lòng liên hệ với tôi.
În cazul în care aveţi nevoie de informaţii suplimentare mă puteţi contacta.
Formal, educado
Tôi rất mong chúng ta sẽ có cơ hội hợp tác với nhau.
Anticipez cu încredere posibilitatea de a lucra împreună.
Formal, educado
Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Mulţumesc pentru ajutorul oferit.
Formal, educado
Tôi rất mong có cơ hội được thảo luận thêm về vấn đề này với ông/bà.
Anticipez cu nerăbdare o discuţie pe această temă.
Formal, directo
Nếu ông/bà cần thêm thông tin gì...
Dacă aveţi nevoie de informaţii suplimentare...
Formal, directo
Chúng tôi rất vui được phục vụ ông/bà.
Apreciem modul dumneavoastră de a face afaceri.
Formal, directo
Xin hãy liên hệ trực tiếp với tôi qua số điện thoại...
Vă rog să mă contactaţi - numărul meu direct de telefon este...
Formal, muy directo
Tôi rất mong sớm nhận được hồi âm của ông/bà.
Anticipez cu plăcere un răspuns.
Menos formal, educado
Kính thư,
Cu stimă,
Formal, nombre del destinatario desconocido
Kính thư,
Cu sinceritate,
Formal, muy usado, destinatario conocido
Trân trọng,
Cu respect,
Formal, no tan usado, destinatario conocido
Thân ái,
Toate cele bune,
Informal, entre socios de negocios que se tutean
Thân ái,
Cu bine,
Informal, entre socios de negocios que trabajan juntos a menudo