Vietnamita | Frases - Solicitudes | Carta de Presentación

Carta de Presentación | Currículo / CV | Carta de referencia

Carta de Presentación - Introducción

سيدي المحترم،
Thưa ông,
Formal, destinatario masculino, nombre desconocido
سيدتي المحترمة،
Thưa bà,
Formal, destinatario femenino, nombre desconocido
سيدي المحترم \ سيدتي المحترمة،
Thưa ông/bà,
Formal, nombre y sexo del destinatario desconocidos
السادة المحترمون،
Thưa các ông bà,
Formal, al dirigirse a varias personas desconocidas o a un departamento
إلى مَنْ يَهمّه الأمرُ،
Thưa ông/bà,
Formal, nombre y género del destinatario totalmente desconocidos
عزيزي السيد رامي،
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
Formal, destinatario masculino, nombre conocido
عزيزتي السيدة رامي،
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formal, destinatario femenino, casada, nombre conocido
عزيزتي الآنسة نادية،
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formal, destinatario femenino, soltera, nombre conocido
عزيزتي السيدة نادية،
Kính gửi bà Trần Thị B,
Formal, destinatario femenino, nombre conocido, estado civil desconocido
عزيزي أحمد رامي،
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
Menos formal, si se ha tenido trato con el destinatario previamente
أودّ أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة... التي أعلنتم عنها في... بتاريخ...
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
Fórmula estándar usada cuando se solicita un empleo encontrado en un periódico o revista
أكتب ردا على إعلانكم المنشور على الانترنت بتاريخ...
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí... được quảng cáo vào ngày...
Fórmula estándar usada cuando se solicita un empleo encontrado online
أشير إلى إعلانكم المنشور في ... بتاريخ...
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên... đăng ngày...
Fórmula estándar usada para explicar dónde se encontró el anuncio para un puesto de trabajo
قرأت إعلانكم حول طلب خبير .... في... عدد... بكثير من الاهتمام.
Qua tạp chí/tập san... số..., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
Fórmula estándar usada para solicitar un trabajo encontrado en un periódico o revista
يسُرّني أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة كـ...
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
Fórmula estándar usada para solicitar un trabajo
أود أن أتقدم بمطلب للحصول على وظيفة...
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí...
Fórmula estándar usada para solicitar un trabajo
أعمل حاليا لـ... وتنطوي مسؤولياتي على...
Hiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
Se usa como oración introductoria para describir tu situación laboral actual y lo que involucra

Carta de Presentación - Argumentos

أهتمَ بهذه الوظيفة بشكل خاص لأنّ...
Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
Se usa para explicar por qué quisieras solicitar un puesto específico
أودّ أن أعمل لديكم، من أجل...
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
Se usa para explicar por qué quisieras solicitar un puesto específico
نقاط قوّتي هي...
Các thế mạnh của tôi là...
Se usa para exponer cuáles son tus principales atributos
أستطيع القول إن نقطة ضعفي \ نقاط ضعفي هي... ولكني أتطلع إلى تحسين مهاراتي في هذا الميدان \ هذه الميادين.
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
Se usa para reflexionar sobre tus puntos débiles, pero mostrando que estás decidido a mejorar en esas áreas
أعتقد أني المرشح المناسب لهذه الوظيفة لأنّ...
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì...
Se usa para explicar por qué eres un buen candidato para el trabajo
رغم أنه لا خبرة سابقة لديّ في...، فإني قد...
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
Se usa si nunca has trabajado en cierto campo laboral, pero puedes demostrar cualidades a partir de otras experiencias que has tenido
تبدو مؤهلاتي المهنية \ مهاراتي مناسبة جدًّا لمتطلبات شركتكم
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
Se usa para explicar qué habilidades hacen de ti un buen candidato para el trabajo
خلال الوقت الذي قضيته أعمل كـ... طورت من معارفي في...
Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...
Se usa para demostrar tu experiencia en un cierto campo y la capacidad para adquirir nuevas habilidades
مجال خبرتي هو...
Chuyên ngành của tôi là...
Se usa para mostrar en qué campo te has desarrollado
خلال عملي كـ... تمكنت من تطوير مهاراتي في...
Khi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
Se usa para demostrar tu experiencia en un cierto campo o demostrar la habilidad para adquirir nuevas habilidades
حتى عندما أعمل بسرعة كبيرة فإني لا أهمل الدقة ولذلك فأنني سأكون الشخص المناسب لمتطلبات العمل كـ...
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí...
Se usa para explicar por qué serías bueno para un puesto basado en la experiencia obtenida en trabajos previos
حتى عندما أكون واقعا تحت ضغط العمل فإني أستطيع أن أحافظ على جودة عالية في الآداء
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
Se usa para mostrar que puedes trabajar en un ambiente de negocio exigente
أود إذن أن أقوم باستثمار اهتماماتي في هذه الوظيفة.
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
Se usa para mostrar que posees un interés personal en el trabajo
لديّ اهتمام مستمر بـ... وسأكون ممنونا لمنحي فرصة توسيع معارفي من خلال العمل معكم.
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
Se usa para mostrar que posees un interés personal en el trabajo
كما تستطيع أن ترى من خلال سيرتي الذاتي المرفقة مع هذه الرسالة، فإن خبرتي ومؤهلاتي تتناسب تماما ومتطلبات هذه الوظيفة.
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
Se usa para hacer resaltar tu currículo y demostrar cuán capacitado estás para ese puesto
وظيفتي الحالية كـ... لـ... منحتني فرصة العمل في بيئة ذات ضغط شديد تعتمد على روح الفريق حيث يعتبر العمل مع الزملاء عن قُرب، جوهريًّا من أجل الوفاء بالمواعيد النهائية.
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
Se usa para mostrar qué habilidades has obtenido a partir de tu trabajo actual
بالإضافة إلى مسؤولياتي كـ... فإني قد اكتسبت أيضا... مهارات.
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
Se usa para mostrar habilidades adicionales obtenidas a partir de tu trabajo actual. Las habilidades pueden estar asociadas o no con tu cargo.

Carta de Presentación - Habilidades

لغتي الأم هي ... ولكني أستطيع أيضا أن أتكلم...
Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
Se usa para referirse a la lengua materna y a las segundas lenguas
أتقن بشكل ممتاز...
Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo.
Se usa para referirse a las lenguas extranjeras que dominas
لدي معرفة عملية بـ...
Tôi có thể sử dụng... ở mức khá.
Se usa para referirse a las lenguas extranjeras que manejas a nivel intermedio
لديّ... سنوات خبرة في العمل....
Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
Se usa para mostrar la experiencia en ciertas áreas de negocios
لديّ خبرة في استعمال...
Tôi có thể sử dụng thành thạo...
Se usa para referirse al software que manejas
أعتقد أني أملك مجموعة متوازنة من... و....
Tôi có khả năng... và...
Se usa para mostrar cuán equilibradas son tus habilidades
مهارات تواصل ممتازة
Kĩ năng giao tiếp tốt
La habilidad de compartir y explicar información a tus colegas
المنطق الاستنتاجي
Khả năng suy diễn, lý luận
La habilidad de comprender y explicar cosas de forma rápida y efectiva
التفكير المنطقي
Khả năng suy nghĩ logic
La habilidad de desarrollar ideas propias de forma precisa y analítica
المهارات التحليلية
Kĩ năng phân tích
La habilidad de evaluar la situación de forma minuciosa
مهارات شخصية جيدة
Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
La habilidad de manejar a un grupo de colegas y de comunicarse con ellos de forma efectiva
مهارات التفاوض
Kĩ năng thương lượng
La habilidad de hacer negocios con otras compañías de forma efectiva
مهارات التقديم
Kĩ năng thuyết trình
La habilidad de comunicar ideas de forma efectiva frente a una audiencia

Carta de Presentación - Conclusión

أنا متحمس للغاية وأتطلع قُدُماً إلى العمل المتنوع الذي ستتيحه لي الوظيفة في شركتكم.
Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
Se usa cuando se concluye para reiterar el deseo de trabajar para esa compañía
أعتبر المهام الجديدة \ هذه الوظيفة تحدّيا مغريا أتطلع للقيام به.
Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
Se usa cuando se concluye para reiterar el deseo de trabajar para esa compañía
سأكون ممنونا لو أتيحت لي فرصة مناقشة التفاصيل بشكل أدق معكم شخصيًّا
Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà.
Se usa cuando se concluye para sugerir la posibilidad de una entrevista
تجد مرفقا سيرتي الذاتية
Xin vui lòng xem résumé/CV đính kèm để biết thêm thông tin chi tiết.
Fórmula estándar usada para comunicar al empleador que tu CV está incluido con la carta de presentación
أستطيع أن أقدم قائمة بأسماء الأشخاص المستعدين لكتابة رسائل توصية لي... إذا كان ذلك مطلوبا.
Nếu cần, tôi sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu từ...
Fórmula estándar usada para comunicar al empleador que estás dispuesto a proporcionar referencias
يمكن العثور على قائمة بأسماء الأشخاص المستعدين للحديث عن تاريخي المهني وكفاءتي في...
Nếu ông/bà muốn tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với người giới thiệu của tôi...
Se usa para comunicar al empleador que estás dispuesto a proporcionar referencias y a quién pueden contactar
أنا مستعد لإجراء مقابلة خلال هذه التواريخ...
Tôi có thể sắp xếp thời gian để được phỏng vấn vào...
Se usa para indicar cuándo estás disponible para una entrevista
شكرا لوقتكم ولاهتمامكم بمطلبي. أتطلع قُدُماً إلى فرصة الحديث بشكل شخصي حول أسباب اعتبار نفسي مناسبا لهذه الوظيفة. أرجو أن تتصلوا بي على...
Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua...
Se usa para dar los datos de contacto y para agradecer al empleador por tomar en cuenta tu solicitud de empleo
مع أسمى عبارات الإخلاص،
Kính thư,
Formal, nombre del destinatario desconocido
كل المودة،
Trân trọng,
Formal, muy usado, destinatario conocido
تقبلوا فائق عبارات الاحترام،
Kính thư,
Formal, no tan usado, destinatario conocido
تحياتي \ مودتي،
Thân ái,
Informal, entre socios de negocios que se tutean