Japonés | Frases - Solicitudes | Carta de Presentación

Carta de Presentación | Currículo / CV | Carta de referencia

Carta de Presentación - Introducción

Thưa ông,
拝啓
Formal, destinatario masculino, nombre desconocido
Thưa bà,
拝啓
Formal, destinatario femenino, nombre desconocido
Thưa ông/bà,
拝啓
Formal, nombre y sexo del destinatario desconocidos
Thưa các ông bà,
拝啓
Formal, al dirigirse a varias personas desconocidas o a un departamento
Thưa ông/bà,
関係者各位
Formal, nombre y género del destinatario totalmente desconocidos
Kính gửi ông Nguyễn Văn A,
拝啓 
Formal, destinatario masculino, nombre conocido
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Formal, destinatario femenino, casada, nombre conocido
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Formal, destinatario femenino, soltera, nombre conocido
Kính gửi bà Trần Thị B,
拝啓
・・・・様
Formal, destinatario femenino, nombre conocido, estado civil desconocido
Gửi ông (Nguyễn Văn) A,
拝啓
・・・・様
Menos formal, si se ha tenido trato con el destinatario previamente
Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí... được quảng cáo trên... vào ngày...
・・・・新聞で貴社の募集広告を拝見し、応募いたしました。
Fórmula estándar usada cuando se solicita un empleo encontrado en un periódico o revista
Tôi xin liên hệ với ông/bà về vị trí... được quảng cáo vào ngày...
・・・・のサイトで貴社の募集広告を拝見し、応募いたしました。
Fórmula estándar usada cuando se solicita un empleo encontrado online
Tôi xin phép liên hệ về quảng cáo tuyển dụng của ông/bà trên... đăng ngày...
・・・月・・・日付・・・・で貴社の募集広告を拝見し、・・・・
Fórmula estándar usada para explicar dónde se encontró el anuncio para un puesto de trabajo
Qua tạp chí/tập san... số..., tôi được biết công ty ông/bà đang tuyển nhân sự cho vị trí... mà tôi rất quan tâm.
・・・・で貴社の・・・・経験者募集の広告を拝見し、大変興味を持ちました。
Fórmula estándar usada para solicitar un trabajo encontrado en un periódico o revista
Tôi rất vinh hạnh được ứng tuyển vị trí... mà công ty ông/bà đang quảng cáo.
貴社が・・・・を募集しておられるのを知り、応募致しました。
Fórmula estándar usada para solicitar un trabajo
Tôi muốn được ứng tuyển vào vị trí...
貴社が・・・・を募集しておられるのを知り、応募致しました。
Fórmula estándar usada para solicitar un trabajo
Hiện nay tôi đang làm việc tại..., và công việc của tôi bao gồm...
現在私は・・・・で・・・・の担当として勤務しております。
Se usa como oración introductoria para describir tu situación laboral actual y lo que involucra

Carta de Presentación - Argumentos

Tôi rất quan tâm tới công việc này vì...
私は特にこの仕事に興味があります。なぜなら・・・・
Se usa para explicar por qué quisieras solicitar un puesto específico
Tôi muốn được làm việc tại công ty của ông/bà để...
・・・・として御社に勤務したいと考えております。
Se usa para explicar por qué quisieras solicitar un puesto específico
Các thế mạnh của tôi là...
私の強みは・・・・
Se usa para exponer cuáles son tus principales atributos
Một (số) điểm yếu của tôi là... Nhưng tôi luôn cố gắng không ngừng để khắc phục những mặt hạn chế này.
私の弱みは・・・・です。しかし・・・・をすることで改善しようと努力しています。
Se usa para reflexionar sobre tus puntos débiles, pero mostrando que estás decidido a mejorar en esas áreas
Tôi cảm thấy mình phù hợp với vị trí này bởi vì...
・・・・することで貢献することができます。
Se usa para explicar por qué eres un buen candidato para el trabajo
Mặc dù chưa từng có kinh nghiệm làm việc trong..., tôi đã từng...
・・・・に関しては未経験ですが、・・・・という経験を・・・・という形で生かせると考えています。
Se usa si nunca has trabajado en cierto campo laboral, pero puedes demostrar cualidades a partir de otras experiencias que has tenido
Trình độ/Kĩ năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà công việc ở Quý công ty đề ra.
私の・・・・という技術が、・・・・という点において仕事に適していると考えます。
Se usa para explicar qué habilidades hacen de ti un buen candidato para el trabajo
Khi làm việc ở vị trí..., tôi đã học/tích lũy/mở rộng kiến thức của mình về lĩnh vực...
・・・・として勤務していた時は、・・・・の分野で・・・・を経験し、・・・・を学びました。
Se usa para demostrar tu experiencia en un cierto campo y la capacidad para adquirir nuevas habilidades
Chuyên ngành của tôi là...
・・・・の分野での私の経験は、・・・・
Se usa para mostrar en qué campo te has desarrollado
Khi còn làm việc tại..., tôi đã trau dồi kiến thức và kĩ năng...
・・・・で勤務している間、・・・・において堪能だという評価を頂きました。
Se usa para demostrar tu experiencia en un cierto campo o demostrar la habilidad para adquirir nuevas habilidades
Kể cả khi làm việc với cường độ cao, tôi không bao giờ xem nhẹ hiệu quả công việc, và vì thế tôi cảm thấy mình rất phù hợp với nhu cầu của vị trí...
迅速に、しかし正確に仕事を処理することができるという私の性格が、・・・・として働くのに適していると考えます。
Se usa para explicar por qué serías bueno para un puesto basado en la experiencia obtenida en trabajos previos
Kể cả khi làm việc dưới áp lực, kết quả công việc của tôi vẫn luôn đạt yêu cầu.
プレッシャーにさらされても、クオリティーを落とすことなく仕事ができます。
Se usa para mostrar que puedes trabajar en un ambiente de negocio exigente
Và vì vậy, tôi rất muốn có được cơ hội để kết hợp giữa đáp ứng mối quan tâm cá nhân của mình và đảm nhận công việc này.
このために、興味を持ってこの仕事をこなすことができます。
Se usa para mostrar que posees un interés personal en el trabajo
Tôi rất quan tâm tới... và muốn được trao cơ hội để mở rộng kiến thức của mình khi làm việc tại Quý công ty.
・・・・に対してとても興味があるので、御社で働くことで新たな知識を身につけていきたいです。
Se usa para mostrar que posees un interés personal en el trabajo
Như ông/bà có thể thấy trong hồ sơ tôi đính kèm, kinh nghiệm và khả năng chuyên môn của tôi rất phù hợp với các yêu cầu mà vị trí này đề ra.
履歴書に記載してありますように、私の経験と能力はこの仕事に最適だと考えます。
Se usa para hacer resaltar tu currículo y demostrar cuán capacitado estás para ese puesto
Là... tại công ty..., tôi có cơ hội làm việc theo nhóm trong một môi trường áp lực cao. Nhờ vậy tôi đã rèn luyện được khả năng phối hợp với đồng đội và hoàn thành công việc đúng tiến độ.
・・・・で・・・・として働く中で、期日までに確実に仕事を完了させるためには同僚との協力が不可欠であることを学びました。
Se usa para mostrar qué habilidades has obtenido a partir de tu trabajo actual
Ngoài việc thực hiện các nhiệm vụ của vị trí..., tôi còn có cơ hội rèn luyện các kĩ năng...
・・・・担当としての仕事に加えて、・・・・の能力も身につけました。
Se usa para mostrar habilidades adicionales obtenidas a partir de tu trabajo actual. Las habilidades pueden estar asociadas o no con tu cargo.

Carta de Presentación - Habilidades

Tiếng bản ngữ của tôi là..., và tôi còn có thể sử dụng tiếng...
母国語は・・・・ですが、・・・・語も話すことができます。
Se usa para referirse a la lengua materna y a las segundas lenguas
Tôi có khả năng sử dụng... thành thạo.
・・・・語を話すことができます。
Se usa para referirse a las lenguas extranjeras que dominas
Tôi có thể sử dụng... ở mức khá.
・・・・語の知識も持ち合わせています。
Se usa para referirse a las lenguas extranjeras que manejas a nivel intermedio
Tôi có... năm kinh nghiệm trong...
・・・・として・・・・年働いてきた経験があります。
Se usa para mostrar la experiencia en ciertas áreas de negocios
Tôi có thể sử dụng thành thạo...
・・・・を使いこなすことができます。
Se usa para referirse al software que manejas
Tôi có khả năng... và...
・・・・と・・・・の両方の能力を持ち合わせています。
Se usa para mostrar cuán equilibradas son tus habilidades
Kĩ năng giao tiếp tốt
コミュニケーション能力
La habilidad de compartir y explicar información a tus colegas
Khả năng suy diễn, lý luận
演繹的推理力
La habilidad de comprender y explicar cosas de forma rápida y efectiva
Khả năng suy nghĩ logic
論理的思考能力
La habilidad de desarrollar ideas propias de forma precisa y analítica
Kĩ năng phân tích
分析能力
La habilidad de evaluar la situación de forma minuciosa
Kĩ năng ứng xử và tạo lập quan hệ
対人能力
La habilidad de manejar a un grupo de colegas y de comunicarse con ellos de forma efectiva
Kĩ năng thương lượng
交渉能力
La habilidad de hacer negocios con otras compañías de forma efectiva
Kĩ năng thuyết trình
プレゼンテーション能力
La habilidad de comunicar ideas de forma efectiva frente a una audiencia

Carta de Presentación - Conclusión

Tôi rất mong được đảm nhiệm vị trí này tại Quý công ty và đóng góp qua việc hoàn thành tất cả các nhiệm vụ được giao.
貴社の一員となり思う存分自分の力を発揮したいと考えております。
Se usa cuando se concluye para reiterar el deseo de trabajar para esa compañía
Vị trí này là một thử thách mà tôi rất mong có cơ hội được đảm nhiệm.
この仕事は、私が待ち望んでいるようなやりがいのあるものだと思います。
Se usa cuando se concluye para reiterar el deseo de trabajar para esa compañía
Tôi rất mong sẽ có cơ hội được thảo luận trực tiếp và cụ thể về vị trí này với ông/bà.
このことについてより詳しくお話しさせていただきたく思います。お会いできる日を楽しみにしております。
Se usa cuando se concluye para sugerir la posibilidad de una entrevista
Xin vui lòng xem résumé/CV đính kèm để biết thêm thông tin chi tiết.
履歴書を同封いたしました。
Fórmula estándar usada para comunicar al empleador que tu CV está incluido con la carta de presentación
Nếu cần, tôi sẵn lòng cung cấp thư giới thiệu từ...
必要であれば・・・・からの推薦状を用意致します。
Fórmula estándar usada para comunicar al empleador que estás dispuesto a proporcionar referencias
Nếu ông/bà muốn tìm hiểu thêm, vui lòng liên hệ với người giới thiệu của tôi...
・・・・から推薦状を頂きました。
Se usa para comunicar al empleador que estás dispuesto a proporcionar referencias y a quién pueden contactar
Tôi có thể sắp xếp thời gian để được phỏng vấn vào...
・・・・日なら伺うことができます。
Se usa para indicar cuándo estás disponible para una entrevista
Cảm ơn ông/bà đã dành thời gian xem xét đơn ứng tuyển của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được trao đổi trực tiếp với ông bà để thể hiện sự quan tâm và khả năng phục vụ vị trí này. Xin ông/bà vui lòng liên hệ với tôi qua...
お時間を割いていただいてありがとうございました。お目にかかれる楽しみにしております。私には・・・・を通してご連絡ください。
Se usa para dar los datos de contacto y para agradecer al empleador por tomar en cuenta tu solicitud de empleo
Kính thư,
敬具
Formal, nombre del destinatario desconocido
Trân trọng,
敬具
Formal, muy usado, destinatario conocido
Kính thư,
敬具
Formal, no tan usado, destinatario conocido
Thân ái,
敬具
Informal, entre socios de negocios que se tutean